|
Dự báo lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê trong năm 2011 |
|
Dự báo lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê trong năm 2011
|
Thời điểm |
Khối lượng XK (tấn) r=14,4% |
Kim ngạch XK (USD) r=13,7% |
|
Tháng 1* |
145.304 |
282.794.437 |
|
Tháng 2* |
144.275 |
303.146.498 |
|
Tháng 3* |
160.569 |
365.007.403 |
|
Tháng 4* |
126.187 |
302.130.631 |
|
Tháng 5* |
98.150 |
238.241.468 |
|
Tháng 6* |
67.286 |
157.182.864 |
|
Tháng 7* |
53.069 |
123.781.533 |
|
Tháng 8* |
36.500 |
83.300.000 |
|
Tháng 9** |
63.068 |
139.065.897 |
|
Tháng 10** |
54.402 |
135.305.699 |
|
Tháng 11** |
78.120 |
193.925.872 |
|
Tháng 12** |
159.863 |
400.342.478 |
|
Tổng |
1.186.793 |
2.724.224.780 |
| Ghi chú: * Giá trị thực tế; **Giá trị dự báo; r- sai số dự báo |
|